议
丶フ丶ノ丶
5
个, 则, 条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).
Thành phần cấu tạo
议
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Thảo luận
Ví dụ (5)
这件事我们需要仔细商议一下。
Việc này chúng ta cần bàn bạc và thảo luận kỹ lưỡng một chút.
We need to discuss this matter carefully.
大家都在议论昨天发生的事情。
Mọi người đều đang bàn tán và thảo luận về chuyện xảy ra hôm qua.
Everyone is talking about what happened yesterday.
会议的主要目的是解决当前的问题。
Mục đích chính của cuộc họp (hội nghị) là để giải quyết vấn đề hiện tại.
The main purpose of the meeting is to solve the current problems.
委员会正在审议这项新草案。
Ủy ban đang xem xét và thảo luận về bản dự thảo mới này.
The committee is reviewing this new draft.
我有一个新的提议想和大家分享。
Tôi có một đề xuất mới muốn chia sẻ để mọi người cùng thảo luận.
I have a new proposal that I would like to share with everyone.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây