ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
议
yì
Thảo luận
Hán việt: nghị
丶フ丶ノ丶
5
个, 则, 条
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议).

Thành phần cấu tạo

议
yì
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Thảo luận
Ví dụ (5)
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们xūyào需要zǐxì仔细shāng商yì议yíxià一下。
Việc này chúng ta cần bàn bạc và thảo luận kỹ lưỡng một chút.
We need to discuss this matter carefully.
dàjiā大家dōu都zài在yìlùn议论zuótiān昨天fāshēng发生de的shìqing事情。
Mọi người đều đang bàn tán và thảo luận về chuyện xảy ra hôm qua.
Everyone is talking about what happened yesterday.
huìyì会议de的zhǔyào主要mùdì目的shì是jiějué解决dāngqián当前de的wèntí问题。
Mục đích chính của cuộc họp (hội nghị) là để giải quyết vấn đề hiện tại.
The main purpose of the meeting is to solve the current problems.
wěiyuánhuì委员会zhèngzài正在shěnyì审议zhè这xiàng项xīn新cǎo'àn草案。
Ủy ban đang xem xét và thảo luận về bản dự thảo mới này.
The committee is reviewing this new draft.
wǒ我yǒu有yí一gè个xīn新de的tíyì提议xiǎng想hé和dàjiā大家fēnxiǎng分享。
Tôi có một đề xuất mới muốn chia sẻ để mọi người cùng thảo luận.
I have a new proposal that I would like to share with everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây