ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
议会
yìhuì
nghị viện, quốc hội
Hán việt: nghị hội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "议会" (yìhuì) mang nghĩa "nghị viện, quốc hội", kết hợp bởi 议 (yì - nghị): "Thảo luận" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 议: Dùng lời nói chân tình (讠) bàn luận về điều hợp lẽ phải và đạo nghĩa (义) trong cuộc họp để cùng nhau thảo luận, nghị bàn (议). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

议会
yìhuì
nghị viện, quốc hội
议
yì • nghị
Thảo luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
义
Nghĩa
Ý nghĩa / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghị viện, quốc hội
Ví dụ (5)
yìhuì议会tōngguò通过le了zhè这xiàng项xīn新fǎlǜ法律。
Nghị viện đã thông qua đạo luật mới này.
Parliament passed this new law.
tā他bèi被xuǎnwéi选为yìhuì议会yìyuán议员。
Anh ấy đã được bầu làm nghị sĩ quốc hội.
He was elected as a member of parliament.
yìhuì议会dàshà大厦shì是zhè这zuò座chéngshì城市de的de地biāo标。
Tòa nhà quốc hội là một biểu tượng của thành phố này.
The parliament building is a landmark of this city.
míngtiān明天yìhuì议会jiāng将jǔxíng举行yì一chǎng场zhòngyào重要de的biànlùn辩论。
Ngày mai nghị viện sẽ tổ chức một cuộc tranh luận quan trọng.
Parliament will hold an important debate tomorrow.
zhèngfǔ政府de的tí'àn提案zāodào遭到le了yìhuì议会de的fǒujué否决。
Đề xuất của chính phủ đã bị quốc hội phủ quyết.
The government's proposal was rejected by parliament.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây