ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
研讨会
yántǎohuì
hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
Hán việt: nghiên thảo hội
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi các chuyên gia và người học (人) tụ họp đông đủ như mây (云) (会: hội - cuộc họp) để cùng công bố kết quả nghiên cứu (研: mài đá 石 mở lối 开) và dùng lời nói (讠) bàn luận thấu đáo từng khía cạnh (寸) (讨: thảo - thảo luận), chính là một buổi "hội thảo" (研讨会).

Thành phần cấu tạo

研讨会
yántǎohuì
Hội thảo
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
讨
tǎo • thảo
xin
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo lường / âm đọc (nằm bên phải)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội thảo, hội nghị chuyên đề (cuộc họp để nghiên cứu và thảo luận).
Ví dụ (5)
wǒ我míngtiān明天yào要qù去cānjiā参加yí一gè个guójì国际yántǎohuì研讨会。
Ngày mai tôi phải đi tham dự một cuộc hội thảo quốc tế.
I am going to attend an international symposium tomorrow.
zhè这gè个yántǎohuì研讨会de的zhǔtí主题shì是huánjìng环境bǎohù保护。
Chủ đề của buổi hội thảo này là bảo vệ môi trường.
The theme of this symposium is environmental protection.
yántǎohuì研讨会zài在běijīng北京de的yì一jiā家jiǔdiàn酒店jǔxíng举行。
Hội thảo được tổ chức tại một khách sạn ở Bắc Kinh.
The seminar was held at a hotel in Beijing.
tā他zài在yántǎohuì研讨会shàng上fābiǎo发表le了jīngcǎi精彩de的yǎnjiǎng演讲。
Anh ấy đã có bài phát biểu rất hay tại buổi hội thảo.
He gave an excellent speech at the seminar.
wǒmen我们xūyào需要zhǔnbèi准备yíxià一下yántǎohuì研讨会de的zīliào资料。
Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu cho buổi hội thảo.
We need to prepare the materials for the seminar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây