ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh, học viên cao học (người đang học thạc sĩ hoặc tiến sĩ).
Hán việt: nghiên cứu sinh
位,名
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Người học trò giàu sức sống như mầm cây vươn lên (生: sinh - học sinh, sinh viên) đang miệt mài mài đá (石, 开) (研: nghiên - nghiền ngẫm) và đào sâu khám phá tận chín tầng (九) hang tri thức (穴) (究: cứu - tìm tòi) ở bậc sau đại học, chính là "nghiên cứu sinh" (研究生).

Thành phần cấu tạo

研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
九
Cửu
Chín / âm đọc (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghiên cứu sinh, học viên cao học (người đang học thạc sĩ hoặc tiến sĩ).
Ví dụ (5)
tā他zài在běijīngdàxué北京大学dú读yánjiūshēng研究生。
Anh ấy đang học cao học (nghiên cứu sinh) tại Đại học Bắc Kinh.
He is a graduate student at Peking University.
wǒ我xiǎng想kǎo考yánjiūshēng研究生,bù不xiǎng想mǎshàng马上gōngzuò工作。
Tôi muốn thi cao học, không muốn đi làm ngay.
I want to take the graduate school entrance exam; I don't want to start working right away.
yánjiūshēng研究生de的xuéfèi学费bǐ比běnkēshēng本科生guì贵ma吗?
Học phí của nghiên cứu sinh có đắt hơn sinh viên đại học không?
Is tuition for graduate students more expensive than for undergraduates?
zhè这shì是yánjiūshēng研究生sùshè宿舍,hěn很ānjìng安静。
Đây là ký túc xá nghiên cứu sinh, rất yên tĩnh.
This is the graduate student dormitory; it's very quiet.
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想dāng当dàxué大学lǎoshī老师,zuìhǎo最好dú读gè个yánjiūshēng研究生。
Nếu bạn muốn làm giảng viên đại học, tốt nhất là nên học cao học.
If you want to become a university teacher, it's best to get a graduate degree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây