ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
研
yán
Nghiền, nghiên cứu
Hán việt: nghiên
一ノ丨フ一一一ノ丨
9
项
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研).

Thành phần cấu tạo

研
yán
Nghiền, nghiên cứu
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nghiền, nghiên cứu
Ví dụ (5)
tāmen他们zhèngzài正在yánjiū研究yì一zhǒng种xīnyào新药。
Họ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
They are researching a new medicine.
kāfēidòu咖啡豆xūyào需要xiān先yánmó研磨chéng成fěn粉。
Hạt cà phê cần phải được nghiền thành bột trước.
The coffee beans need to be ground into powder first.
zhè这gè个tuánduì团队zhìlì致力yú于yánfā研发gāokējì高科技chǎnpǐn产品。
Nhóm này tận tâm vào việc nghiên cứu và phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
This team is dedicated to developing high-tech products.
tā她xǐhuan喜欢zuānyán钻研zhōngguó中国gǔdiǎnwénxué古典文学。
Cô ấy thích đi sâu nghiên cứu văn học cổ điển Trung Quốc.
She enjoys studying classical Chinese literature.
tā他dǎsuan打算míngnián明年kǎoyán考研。
Anh ấy dự định năm sau thi nghiên cứu sinh (thi cao học).
He plans to take the postgraduate entrance exam next year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây