ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
岩
yán
Đá
Hán việt: nham
丨フ丨一ノ丨フ一
8
块
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trên sườn núi cao (山) có những khối đá lớn (石) kết tụ vững chãi qua hàng ngàn năm tạo thành vách đá, nham thạch (岩).

Thành phần cấu tạo

岩
yán
Đá
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đá
Ví dụ (5)
zhè这kuài块yánshí岩石fēicháng非常jiānyìng坚硬。
Hòn đá này vô cùng cứng.
This rock is very hard.
zhōumò周末wǒ我xǐhuan喜欢qù去shān山shàng上pānyán攀岩。
Cuối tuần tôi thích đi leo núi đá trên núi.
I like to go rock climbing in the mountains on weekends.
huǒshān火山bàofā爆发shí时,pēn喷chū出le了gǔntàng滚烫de的yánjiāng岩浆。
Khi núi lửa phun trào, nó phun ra dung nham nóng bỏng.
When the volcano erupted, it spewed out scorching hot lava.
wǒmen我们zài在zhè这gè个yán岩dòng洞lǐ里duǒbì躲避bàoyǔ暴雨。
Chúng tôi trú mưa bão trong hang đá này.
We took shelter from the heavy rain in this cave.
dìzhìxuéjiā地质学家zhèngzài正在yánjiū研究zhèlǐ这里de的yán岩céng层。
Các nhà địa chất học đang nghiên cứu các tầng đá ở đây.
Geologists are studying the rock strata here.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây