岩
丨フ丨一ノ丨フ一
8
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Trên sườn núi cao (山) có những khối đá lớn (石) kết tụ vững chãi qua hàng ngàn năm tạo thành vách đá, nham thạch (岩).
Thành phần cấu tạo
岩
Đá
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
石
Bộ Thạch
Đá (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đá
Ví dụ (5)
这块岩石非常坚硬。
Hòn đá này vô cùng cứng.
This rock is very hard.
周末我喜欢去山上攀岩。
Cuối tuần tôi thích đi leo núi đá trên núi.
I like to go rock climbing in the mountains on weekends.
火山爆发时,喷出了滚烫的岩浆。
Khi núi lửa phun trào, nó phun ra dung nham nóng bỏng.
When the volcano erupted, it spewed out scorching hot lava.
我们在这个岩洞里躲避暴雨。
Chúng tôi trú mưa bão trong hang đá này.
We took shelter from the heavy rain in this cave.
地质学家正在研究这里的岩层。
Các nhà địa chất học đang nghiên cứu các tầng đá ở đây.
Geologists are studying the rock strata here.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây