筵
ノ一丶ノ一丶ノ丨一フフ丶
12
桌, 顿
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Trải tấm chiếu đan bằng tre trúc (⺮) kéo dài (延) khắp gian nhà lớn để mời khách khứa ngồi dự tiệc, bàn tiệc (筵).
Thành phần cấu tạo
筵
tiệc, bàn tiệc; chiếu ngồi
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
延
Diên
Kéo dài / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiệc, bàn tiệc; chiếu ngồi
Ví dụ (3)
主人设筵招待客人。
Chủ nhà bày tiệc chiêu đãi khách.
The host held a banquet to entertain the guests.
婚礼筵席很热闹。
Tiệc cưới rất náo nhiệt.
The wedding banquet was very lively.
古人席地设筵。
Người xưa trải chiếu ngồi để bày tiệc.
Ancient people spread mats on the ground to hold banquets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây