ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沿
yán
Dọc theo
Hán việt: diên
丶丶一ノフ丨フ一
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước suối (氵) cứ thế uốn lượn chảy xuôi theo thung lũng (㕣) không đổi hướng, mang nghĩa men theo, dọc theo (沿).

Thành phần cấu tạo

沿
yán
Dọc theo
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㕣
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:Dọc theo
Ví dụ (5)
wǒmen我们yán沿hébiān河边sànbù散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông.
We took a walk along the river.
yánzhe沿着zhè这tiáo条lù路yìzhí一直zǒu走。
Cứ đi thẳng dọc theo con đường này.
Just keep going along this road.
tiělù铁路yánxiàn沿线yǒu有xǔduō许多xiǎo小shù树。
Dọc theo tuyến đường sắt có rất nhiều cây nhỏ.
There are many small trees along the railway line.
yánhǎidìqū沿海地区jīngjì经济hěn很fādá发达。
Khu vực dọc theo bờ biển (ven biển) có kinh tế rất phát triển.
The coastal areas are economically well developed.
qìchē汽车yánzhe沿着pánshāngōnglù盘山公路xiàngshàng向上kāi开。
Ô tô chạy hướng lên trên dọc theo con đường đèo vòng quanh núi.
The car drove up along the winding mountain road.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây