沿
丶丶一ノフ丨フ一
8
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước suối (氵) cứ thế uốn lượn chảy xuôi theo thung lũng (㕣) không đổi hướng, mang nghĩa men theo, dọc theo (沿).
Thành phần cấu tạo
沿
Dọc theo
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
㕣
Diên
Theo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:Dọc theo
Ví dụ (5)
我们沿河边散步。
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông.
We took a walk along the river.
沿着这条路一直走。
Cứ đi thẳng dọc theo con đường này.
Just keep going along this road.
铁路沿线有许多小树。
Dọc theo tuyến đường sắt có rất nhiều cây nhỏ.
There are many small trees along the railway line.
沿海地区经济很发达。
Khu vực dọc theo bờ biển (ven biển) có kinh tế rất phát triển.
The coastal areas are economically well developed.
汽车沿着盘山公路向上开。
Ô tô chạy hướng lên trên dọc theo con đường đèo vòng quanh núi.
The car drove up along the winding mountain road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây