阎
丶丨フノフノ丨一フ一一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Cánh cổng lớn (门) dẫn xuống vực sâu thăm thẳm (臽) gợi nhớ đến cổng thành Diêm Vương và họ Diêm (阎).
Thành phần cấu tạo
阎
họ Diêm; Diêm Vương/âm phủ trong từ ghép
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cổng ngõ lớn (bao ngoài)
臽
Chữ Hãm
Hố sâu sập xuống / biểu âm (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Diêm; Diêm Vương/âm phủ trong từ ghép
Ví dụ (5)
他病得很重,差点去见阎王了。
Anh ấy bệnh rất nặng, suýt chút nữa thì chầu Diêm Vương (bước qua cửa địa ngục).
He was gravely ill and almost went to meet the King of Hell.
传说中,阎罗王掌管着地府的生死。
Trong truyền thuyết, Diêm La Vương cai quản việc sinh tử nơi âm phủ.
In legend, King Yama governs life and death in the underworld.
恶人死后会被押入阎罗殿接受审判。
Kẻ ác sau khi chết sẽ bị giải vào điện Diêm La (cửa địa ngục) để nhận phán xét.
After death, evildoers are said to be dragged into the Hall of Yama for judgment.
那个暴君简直是个活阎王,杀人不眨眼。
Tên bạo chúa đó quả thực là một Diêm Vương sống, giết người không chớp mắt.
That tyrant is practically a living devil, killing without batting an eye.
只要踏进这道阎门,就没有回头路了。
Chỉ cần bước vào cánh cửa địa ngục (Diêm môn) này, sẽ không có đường quay lại.
Once you step through this gate of no return, there is no turning back.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây