盐
一丨一丨丶丨フ丨丨一
10
粒
HSK4
—
Gợi nhớ
Những hạt khoáng chất kết tinh trên mặt đất (圤) được gom đầy vào chiếc đĩa (皿) phục vụ bữa ăn hằng ngày, chính là hạt muối (盐).
Thành phần cấu tạo
盐
Muối
圤
Chữ Phác
Đất cục (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:muối (gia vị).
Ví dụ (5)
汤里忘加盐了,没有味道。
Trong canh quên bỏ muối rồi, không có vị gì cả.
We forgot to add salt to the soup, so it has no taste.
请把盐递给我。
Làm ơn đưa lọ muối cho tôi.
Please pass me the salt.
吃太多盐对身体不好。
Ăn quá nhiều muối không tốt cho sức khỏe.
Eating too much salt is bad for your health.
我们需要买一袋食用盐。
Chúng ta cần mua một túi muối ăn.
We need to buy a bag of table salt.
用盐水漱口可以杀菌。
Súc miệng bằng nước muối có thể sát khuẩn.
Gargling with salt water can kill bacteria.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây