ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铅
qiān / yán
Chì
Hán việt: diên
ノ一一一丨ノフ丨フ一
10
支
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ kim loại (钅) nặng đúc dọc theo miệng khuôn (口) bên chiếc bàn nhỏ (几) chính là kim loại chì (铅).

Thành phần cấu tạo

铅
qiān / yán
Chì
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'qiān')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (5)
wǒ我xūyào需要yì一zhī支qiānbǐ铅笔xiězì写字。
Tôi cần một cây bút chì để viết chữ.
I need a pencil to write with.
qiān铅shì是yì一zhǒng种mìdù密度hěn很dà大de的jīnshǔ金属。
Chì là một loại kim loại có khối lượng riêng rất lớn.
Lead is a metal with a very high density.
chángqī长期jiēchù接触zhè这zhǒng种wùzhì物质huì会dǎozhì导致qiān铅zhòngdú中毒。
Tiếp xúc lâu dài với chất này sẽ dẫn đến ngộ độc chì.
Long-term exposure to this substance can cause lead poisoning.
qǐng请gěi给wǒ我jiā加mǎn满wúqiān无铅qìyóu汽油。
Vui lòng đổ đầy xăng không chì cho tôi.
Please fill it up with unleaded gasoline.
qiānbǐ铅笔xīn芯qíshí其实shì是yóu由shímò石墨zuòchéng做成de的,ér而bú不shì是qiān铅。
Ruột bút chì thực ra được làm từ than chì, chứ không phải chì.
Pencil lead is actually made of graphite, not lead.
2
danh từ (đọc 'yán')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (2)
jiāng江xī西shěng省de的qiān铅shān山xiàn县yǐ以shēngchǎn生产lián连shǐ史zhǐ纸ér而wénmíng闻名。
Tỉnh Giang Tây có huyện Duyên Sơn nổi tiếng với việc sản xuất giấy Liên Sử.
Yanshan County in Jiangxi Province is famous for producing Lianshi paper.
tā他dǎsuan打算shǔjià暑假qù去qiān铅shān山yóuwán游玩。
Anh ấy dự định kỳ nghỉ hè sẽ đi du lịch ở Duyên Sơn.
He plans to visit Yanshan during the summer vacation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây