铅
ノ一一一丨ノフ丨フ一
10
支
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ kim loại (钅) nặng đúc dọc theo miệng khuôn (口) bên chiếc bàn nhỏ (几) chính là kim loại chì (铅).
Thành phần cấu tạo
铅
Chì
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ / âm đọc (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'qiān')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (5)
我需要一支铅笔写字。
Tôi cần một cây bút chì để viết chữ.
I need a pencil to write with.
铅是一种密度很大的金属。
Chì là một loại kim loại có khối lượng riêng rất lớn.
Lead is a metal with a very high density.
长期接触这种物质会导致铅中毒。
Tiếp xúc lâu dài với chất này sẽ dẫn đến ngộ độc chì.
Long-term exposure to this substance can cause lead poisoning.
请给我加满无铅汽油。
Vui lòng đổ đầy xăng không chì cho tôi.
Please fill it up with unleaded gasoline.
铅笔芯其实是由石墨做成的,而不是铅。
Ruột bút chì thực ra được làm từ than chì, chứ không phải chì.
Pencil lead is actually made of graphite, not lead.
2
danh từ (đọc 'yán')
Nghĩa:Chì
Ví dụ (2)
江西省的铅山县以生产连史纸而闻名。
Tỉnh Giang Tây có huyện Duyên Sơn nổi tiếng với việc sản xuất giấy Liên Sử.
Yanshan County in Jiangxi Province is famous for producing Lianshi paper.
他打算暑假去铅山游玩。
Anh ấy dự định kỳ nghỉ hè sẽ đi du lịch ở Duyên Sơn.
He plans to visit Yanshan during the summer vacation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây