迁
ノ一丨丶フ丶
6
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁).
Thành phần cấu tạo
迁
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Di chuyển
Ví dụ (5)
我们公司下个月要搬迁。
Công ty chúng tôi sẽ di dời vào tháng sau.
Our company is moving next month.
候鸟每年都会进行长途迁徙。
Chim di cư thực hiện những cuộc di trú đường dài mỗi năm.
Migratory birds make long-distance migrations every year.
政府安排了拆迁户的新住处。
Chính phủ đã sắp xếp nơi ở mới cho các hộ gia đình phải giải tỏa di dời.
The government arranged new housing for the residents displaced by demolition.
居民们已经陆续迁入新居。
Các cư dân đã lần lượt dọn đến nơi ở mới.
The residents have gradually moved into their new homes.
首都从南京迁到了北京。
Thủ đô đã được dời từ Nam Kinh đến Bắc Kinh.
The capital was moved from Nanjing to Beijing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây