ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迁
qiān
Di chuyển
Hán việt: thiên
ノ一丨丶フ丶
6
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁).

Thành phần cấu tạo

迁
qiān
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Di chuyển
Ví dụ (5)
wǒmen我们gōngsī公司xià下gè个yuè月yào要bānqiān搬迁。
Công ty chúng tôi sẽ di dời vào tháng sau.
Our company is moving next month.
hòuniǎo候鸟měinián每年dōu都huì会jìnxíng进行chángtú长途qiānxǐ迁徙。
Chim di cư thực hiện những cuộc di trú đường dài mỗi năm.
Migratory birds make long-distance migrations every year.
zhèngfǔ政府ānpái安排le了chāiqiān拆迁hù户de的xīn新zhùchù住处。
Chính phủ đã sắp xếp nơi ở mới cho các hộ gia đình phải giải tỏa di dời.
The government arranged new housing for the residents displaced by demolition.
jūmín居民men们yǐjīng已经lùxù陆续qiān迁rù入xīn新jū居。
Các cư dân đã lần lượt dọn đến nơi ở mới.
The residents have gradually moved into their new homes.
shǒudū首都cóng从nánjīng南京qiān迁dào到le了běijīng北京。
Thủ đô đã được dời từ Nam Kinh đến Bắc Kinh.
The capital was moved from Nanjing to Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây