ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回迁安置
huíqiān ānzhì
Tái định cư cư dân
Hán việt: hồi thiên an trí
—

Gợi nhớ

Từ "回迁安置" (huíqiān ānzhì) mang nghĩa "Tái định cư cư dân", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 安 (ān - an): "yên bình" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

回迁安置
huíqiān ānzhì
Tái định cư cư dân
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
迁
qiān • thiên
Di chuyển
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
千
Thiên
Nghìn / âm đọc (phía trên)
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tái định cư cư dân
Ví dụ (3)
pénghùqū棚户区gǎizào改造wángōng完工hòu后,jūmín居民men们nádào拿到le了xīnfáng新房yàoshi钥匙,gāogāoxìngxìng高高兴兴bànlǐ办理huí回qiān迁ānzhì安置shǒuxù手续。
Sau khi cải tạo xong khu nhà tạm, người dân nhận được chìa khóa nhà mới, vui vẻ phấn khởi đi làm thủ tục tái định cư.
After the shantytown redevelopment was completed, residents received the keys to their new homes and happily went through the relocation and resettlement procedures.
huí回qiān迁ānzhì安置fáng房de的zhùzhái住宅jiànshè建设zhìliàng质量yīngdāng应当fúhé符合guójiā国家shāngpǐnfáng商品房de的jīběnjiànshè基本建设zhìliàng质量biāozhǔn标准。
Chất lượng xây dựng của nhà ở tái định cư cần phải phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng xây dựng cơ bản của nhà ở thương mại quốc gia.
The residential construction quality of resettlement housing should meet the basic national construction quality standards for commercial housing.
zhèngfǔ政府yǒuguān有关bùmén部门zài在huí回qiān迁ānzhì安置dàhuì大会shàng上,tōngguò通过gōngkāi公开chōuqiān抽签yáo摇hào号fāngshì方式quèdìng确定le了ānzhì安置fáng房fēnpèi分配hùxíng户型。
Cơ quan chính quyền liên quan tại đại hội bố trí tái định cư đã thông qua bốc thăm công khai để xác định phân bổ căn hộ tái định cư.
At the resettlement conference, relevant government departments determined the allocation of resettlement apartment units through a public lottery draw.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây