回迁安置
—
Gợi nhớ
Từ "回迁安置" (huíqiān ānzhì) mang nghĩa "Tái định cư cư dân", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 迁 (qiān - thiên): "Di chuyển" + 安 (ān - an): "yên bình" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 迁: Đôi chân bước đi (辶) vượt qua hàng nghìn (千) dặm đường để tìm đến vùng đất mới là dời chỗ, di chuyển (迁). • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 回迁安置
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tái định cư cư dân
Ví dụ (3)
棚户区改造完工后,居民们拿到了新房钥匙,高高兴兴办理回迁安置手续。
Sau khi cải tạo xong khu nhà tạm, người dân nhận được chìa khóa nhà mới, vui vẻ phấn khởi đi làm thủ tục tái định cư.
After the shantytown redevelopment was completed, residents received the keys to their new homes and happily went through the relocation and resettlement procedures.
回迁安置房的住宅建设质量应当符合国家商品房的基本建设质量标准。
Chất lượng xây dựng của nhà ở tái định cư cần phải phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng xây dựng cơ bản của nhà ở thương mại quốc gia.
The residential construction quality of resettlement housing should meet the basic national construction quality standards for commercial housing.
政府有关部门在回迁安置大会上,通过公开抽签摇号方式确定了安置房分配户型。
Cơ quan chính quyền liên quan tại đại hội bố trí tái định cư đã thông qua bốc thăm công khai để xác định phân bổ căn hộ tái định cư.
At the resettlement conference, relevant government departments determined the allocation of resettlement apartment units through a public lottery draw.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây