安
丶丶フフノ一
6
个
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安).
Thành phần cấu tạo
安
yên bình, an toàn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (31)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:yên bình, an toàn
Ví dụ (5)
这里的治安很好,非常安全。
An ninh ở đây rất tốt, vô cùng an toàn.
Public security is very good here; it's very safe.
祝你一路平安。
Chúc bạn thượng lộ bình an.
Have a safe journey.
我们都渴望安宁的生活。
Chúng tôi đều khát khao một cuộc sống yên bình.
We all long for a peaceful life.
只要你在,我就很安心。
Chỉ cần có bạn ở đây, tôi cảm thấy rất an tâm.
As long as you're here, I feel at ease.
晚上孩子们都睡了,家里很安静。
Buổi tối bọn trẻ đã ngủ hết, trong nhà rất yên bình và tĩnh lặng.
At night, after the children have all gone to sleep, the house is very quiet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây