暗
丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
13
亮
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Khi ánh mặt trời (日) khuất bóng, chỉ còn nghe thấy tiếng động (音) vọng lại trong màn đêm u tối, mờ ám (暗).
Thành phần cấu tạo
暗
tối tăm, bí mật
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:tối, mờ, u ám (thiếu ánh sáng).
Ví dụ (5)
房间里太暗了,把灯打开吧。
Trong phòng tối quá, bật đèn lên đi.
It’s too dark in the room; turn on the light.
天色渐渐暗下来了。
Sắc trời dần dần tối sầm lại rồi.
It is gradually getting dark.
这就是所谓的暗红色。
Đây chính là cái gọi là màu đỏ thẫm (đỏ tối).
This is what is called dark red.
灯光很暗,我看不清字。
Ánh đèn rất mờ (tối), tôi nhìn không rõ chữ.
The light is very dim, so I can’t see the words clearly.
柳暗花明。
Liễu rủ tối, hoa nở sáng (Thành ngữ: Tìm thấy lối thoát, hy vọng trong nghịch cảnh).
After despair comes hope.
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:thầm, ngầm, bí mật, ám (không công khai).
Ví dụ (5)
我一直暗恋她。
Tôi vẫn luôn thầm thương trộm nhớ (yêu thầm) cô ấy.
I have always had a secret crush on her.
他们在暗地里进行交易。
Bọn họ lén lút (trong bóng tối) thực hiện giao dịch.
They were making deals in secret.
听到这个消息,他心中暗喜。
Nghe được tin này, trong lòng anh ấy thầm vui mừng.
When he heard the news, he secretly rejoiced.
这是有人在暗中捣鬼。
Việc này là do có người giở trò sau lưng (trong tối).
Someone is clearly up to tricks behind the scenes.
明枪易躲,暗箭难防。
Súng công khai thì dễ tránh, mũi tên ngầm (ám tiễn) thì khó phòng.
It is easy to dodge an open spear, but hard to guard against a hidden arrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây