俺
ノ丨一ノ丶丨フ一一フ
10
HSK 4
Đại từ
Gợi nhớ
Người dân quê (亻) có tấm lòng rộng lớn bao dung che chở (奄) thường xưng hô mộc mạc là tôi, mình (俺).
Thành phần cấu tạo
俺
tôi, mình (khẩu ngữ/phương ngữ)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:tôi, mình (khẩu ngữ/phương ngữ)
Ví dụ (5)
俺不知道。
Tôi không biết đâu.
I don't know.
这是俺的家。
Đây là nhà của mình.
This is my home.
俺们村里人都这么说。
Người trong làng tôi đều nói như vậy.
That's what everyone in our village says.
你别管俺的事。
Cậu đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
Don't meddle in my affairs.
相信俺,准没错。
Tin tôi đi, chắc chắn không sai đâu.
Trust me, you can't go wrong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây