ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
俺
ǎn
tôi, mình (khẩu ngữ/phương ngữ)
Hán việt: yêm
ノ丨一ノ丶丨フ一一フ
10
HSK 4
Đại từ

Gợi nhớ

Người dân quê (亻) có tấm lòng rộng lớn bao dung che chở (奄) thường xưng hô mộc mạc là tôi, mình (俺).

Thành phần cấu tạo

俺
ǎn
tôi, mình (khẩu ngữ/phương ngữ)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
奄
Chữ Yểm
Che phủ, bao trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:tôi, mình (khẩu ngữ/phương ngữ)
Ví dụ (5)
ǎn俺bù不zhīdào知道。
Tôi không biết đâu.
I don't know.
zhè这shì是ǎn俺de的jiā家。
Đây là nhà của mình.
This is my home.
ǎn俺men们cūn村lǐ里rén人dōu都zhème这么shuō说。
Người trong làng tôi đều nói như vậy.
That's what everyone in our village says.
nǐ你bié别guǎn管ǎn俺de的shì事。
Cậu đừng can thiệp vào chuyện của tôi.
Don't meddle in my affairs.
xiāngxìn相信ǎn俺,zhǔn准méicuò没错。
Tin tôi đi, chắc chắn không sai đâu.
Trust me, you can't go wrong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây