ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
案
àn
Vụ án; hồ sơ
Hán việt: án
丶丶フフノ一一丨ノ丶
10
桩
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

案
àn
Vụ án; hồ sơ
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vụ án; hồ sơ
Ví dụ (5)
jǐngfāng警方zhèngzài正在diàochá调查zhè这qǐ起shārén杀人àn案。
Cảnh sát đang điều tra vụ án giết người này.
The police are investigating this murder case.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些dàng'àn档案zhěnglǐ整理hǎo好。
Vui lòng sắp xếp gọn gàng những hồ sơ này.
Please organize these files properly.
jǐngchá警察zuótiān昨天pòhuò破获le了yìqǐ一起dàoqiè'àn盗窃案。
Hôm qua cảnh sát đã triệt phá một vụ án trộm cắp.
The police solved a theft case yesterday.
fǎguān法官xuānbù宣布zhè这qǐ起ànjiàn案件zhèngshì正式jié'àn结案。
Thẩm phán tuyên bố vụ án này chính thức khép lại.
The judge declared the case officially closed.
yīshēng医生zhèngzài正在cháyuè查阅bìngrén病人de的bìng病àn案。
Bác sĩ đang tra cứu hồ sơ bệnh án của bệnh nhân.
The doctor is reviewing the patient's medical records.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây