ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
个案
gè'àn
trường hợp cá biệt, ca riêng lẻ
Hán việt: cá án
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "个案" (gè'àn) mang nghĩa "trường hợp cá biệt, ca riêng lẻ", kết hợp bởi 个 (gè - cá): "cái" + 案 (àn - án): "Vụ án". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 个: Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个). • Chữ 案: Dưới mái nhà yên ổn (安), chiếc bàn gỗ (木) được đặt ngay ngắn để quan tòa xét xử các hồ sơ, vụ án (案).

Thành phần cấu tạo

个案
gè'àn
trường hợp cá biệt, ca riêng lẻ
个
gè • cá
cái
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)
案
àn • án
Vụ án
安
An
Yên / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường hợp cá biệt, ca riêng lẻ
Ví dụ (5)
zhè这zhǐshì只是yí一gè个gè'àn个案,bù不néng能dàibiǎo代表zhěngtǐ整体qíngkuàng情况。
Đây chỉ là một trường hợp cá biệt, không thể đại diện cho tình hình chung.
This is just an isolated case and cannot represent the overall situation.
wǒmen我们xūyào需要duì对měi每gè个gè'àn个案jìnxíng进行jùtǐ具体fēnxī分析。
Chúng ta cần phân tích cụ thể đối với từng trường hợp cá biệt.
We need to conduct a specific analysis of each individual case.
jǐngfāng警方biǎoshì表示,zhè这qǐ起fànzuì犯罪zhǐshì只是dúlì独立de的gè'àn个案。
Cảnh sát cho biết, vụ phạm tội này chỉ là một ca riêng lẻ độc lập.
The police said that this crime was only an isolated case.
zhè这gè个gè'àn个案de的chénggōng成功wèi为wǒmen我们tígōng提供le了bǎoguì宝贵de的jīngyàn经验。
Sự thành công của trường hợp này đã cung cấp cho chúng ta kinh nghiệm quý báu.
The success of this case has provided us with valuable experience.
yīshēng医生zài在chǔlǐ处理zhè这zhǒng种jíbìng疾病shí时,tōngcháng通常huì会gēnjù根据gè'àn个案lái来juédìng决定zhìliáo治疗fāng'àn方案。
Khi xử lý căn bệnh này, bác sĩ thường sẽ dựa vào từng ca riêng lẻ để quyết định phác đồ điều trị.
When treating this illness, doctors usually decide on the treatment plan based on the individual case.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây