ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
个人
gèrén
cá nhân (đối lập với tập thể).
Hán việt: cá nhân
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "个人" (gèrén) nghĩa là "Cá nhân, cá thể", ghép bởi: 个 (gè): cái + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

个人
gèrén
Cá nhân, cá thể
人
丨

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:cá nhân (đối lập với tập thể).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要fúcóng服从jítǐ集体lìyì利益,bù不néng能zhǐ只gù顾gè个rén人lìyì利益。
Chúng ta phải phục tùng lợi ích tập thể, không thể chỉ lo cho lợi ích cá nhân.
We must put the interests of the collective first and not think only of personal interests.
zhè这shì是wǒ我gè个rén人de的kànfǎ看法,bú不dàibiǎo代表gōngsī公司。
Đây là quan điểm của cá nhân tôi, không đại diện cho công ty.
This is my personal opinion and does not represent the company.
zhùzhòng注重gè个rén人wèishēng卫生。
Chú trọng vệ sinh cá nhân.
Pay attention to personal hygiene.
qǐng请tiánxiě填写nǐ你de的gèrénjiǎnlì个人简历。
Xin hãy điền vào sơ yếu lý lịch cá nhân của bạn.
Please fill in your résumé.
tā他gè个rén人de的nénglì能力hěn很qiáng强,dàn但quēfá缺乏tuánduì团队jīngshén精神。
Năng lực cá nhân của anh ấy rất mạnh, nhưng thiếu tinh thần đồng đội.
His personal ability is very strong, but he lacks team spirit.
2
tính từ
Nghĩa:riêng tư, riêng (thuộc về bản thân).
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的gèrényǐnsī个人隐私,wúkěfènggào无可奉告。
Đây là sự riêng tư cá nhân của tôi, không thể tiết lộ.
This is my personal privacy, so I have no comment.
wǒ我gè个rén人juéde觉得zhè这bù部diànyǐng电影búcuò不错。
Cá nhân tôi (tôi thì tôi) thấy bộ phim này không tệ.
Personally, I think this movie is pretty good.
búyào不要zài在gōngzuò工作shíjiān时间chǔlǐ处理gè个rén人sīshì私事。
Đừng xử lý việc riêng tư cá nhân trong giờ làm việc.
Do not handle personal matters during work hours.
qǐng请bǎoguǎn保管hǎo好nín您de的gè个rén人wùpǐn物品。
Xin hãy bảo quản kỹ vật dụng cá nhân của quý khách.
Please take good care of your personal belongings.
wǒ我xiǎngkāi想开yí一gè个gè个rén人huàzhǎn画展。
Tôi muốn mở một triển lãm tranh cá nhân.
I want to hold a solo art exhibition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây