ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
个
gè
cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người và nhiều vật không có lượng từ chuyên biệt).
Hán việt: cá
ノ丶丨
3
出
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Dáng một người (人) đứng thẳng tách biệt (丨) dưới mái hiên dùng làm lượng từ chung để đếm từng cái, từng chiếc, từng người (个).

Thành phần cấu tạo

个
gè
cái, chiếc, con, người (lượng từ chung)
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
丨
Nét sổ
Nét thẳng đứng (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

个gè

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các sự vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một cái cốc
yí一gè个bēizi杯子
Một cái cốc
Một bóng lưng
yí一gè个bèiyǐng背影
Một bóng lưng
Một sở thích
yí一gè个àihào爱好
Một sở thích
Một bưu kiện
yí一gè个bāoguǒ包裹
Một bưu kiện
Một buổi chiều muộn
yí一gè个bàngwǎn傍晚
Một buổi chiều muộn
Một cách giải quyết
yí一gè个bànfǎ办法
Một cách giải quyết
Một chiếc mũi
yí一gè个bízi鼻子
Một chiếc mũi
Một quả dưa hấu
yí一gè个xīguā西瓜
Một quả dưa hấu
Một nhân vật
yí一gè个juésè角色
Một nhân vật

Định nghĩa (2)

1
lượng từ (classifier)
Nghĩa:cái, con, người (lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người và nhiều vật không có lượng từ chuyên biệt).
Ví dụ (5)
wǒ我yǒu有yí一gè个hǎo好zhǔyì主意。
Tôi có một ý kiến hay.
I have a good idea.
zhè这gè个rén人hěn很cōngming聪明。
Người này rất thông minh.
This person is very smart.
wǒ我xiǎng想mǎi买gè个xīn新shǒujī手机。
Tôi muốn mua một cái điện thoại mới.
I want to buy a new mobile phone.
zhè这shì是yí一gè个hěn很nán难de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề rất khó.
This is a very difficult question.
nà那gè个bēizi杯子shì是shéi谁de的?
Cái cốc kia là của ai?
Whose cup is that?
2
hậu tố / danh từ
Nghĩa:cá nhân, vóc dáng.
Ví dụ (3)
zhè这shì是wǒ我gè个rén人de的kànfǎ看法。
Đây là quan điểm cá nhân của tôi.
This is my personal opinion.
tā他de的gèzi个子hěn很gāo高。
Dáng người (vóc dáng) anh ấy rất cao.
He is very tall.
nà那gè个dà大gèzi个子shì是shéi谁?
Cái anh chàng to con kia là ai thế?
Who is that big guy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây