搁
一丨一丶丨フノフ丶丨フ一
12
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Đưa tay (扌) cất tạm đồ vật lên trên gác (阁) chưa dùng đến là đặt xuống, gác lại sang một bên (搁).
Thành phần cấu tạo
搁
đặt, để sang một bên
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
阁
Chữ Các
Lầu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đặt, để, bỏ (gia vị), gác lại, xếp xó, mắc cạn.
Ví dụ (5)
把行李搁在架子上吧。
Hãy đặt hành lý lên giá đi.
Put the luggage on the rack.
这件事先搁一搁,以后再讨论。
Việc này cứ gác lại đã, sau này hẵng thảo luận.
Let's set this matter aside for now and discuss it later.
这菜里多搁点盐。
Món này bỏ thêm chút muối vào.
Add a bit more salt to this dish.
那艘船在海滩上搁浅了。
Con tàu đó đã bị mắc cạn trên bãi biển.
That ship ran aground on the beach.
这个计划被无限期搁置了。
Kế hoạch này đã bị xếp xó (tạm hoãn) vô thời hạn.
This plan has been shelved indefinitely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây