歌
一丨フ一丨一丨フ一丨ノフノ丶
14
首, 支
HSK 4
—
Gợi nhớ
Người anh (哥) mở rộng lồng ngực lấy hơi (欠) cất tiếng ngân nga trầm bổng tạo nên bài hát, ca khúc (歌).
Thành phần cấu tạo
歌
bài hát; ca khúc
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bài hát; ca khúc
Ví dụ (3)
这首歌很好听。
Bài hát này rất hay.
This song sounds very nice.
他会唱很多民歌。
Anh ấy biết hát nhiều dân ca.
He can sing many folk songs.
歌声从远处传来。
Tiếng hát vọng tới từ xa.
The sound of singing came from afar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây