ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
英歌
yīnggē
Anh Ca, một loại múa dân gian
Hán việt: anh ca
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Điệu vũ truyền thống kết hợp tiếng hát hào sảng (歌 - ca: chữ Ca 哥 và bộ Khiếm 欠) ca ngợi khí phách của các bậc thảo mộc tinh hoa anh hùng (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) chính là "Anh Ca, một loại múa dân gian" (英歌).

Thành phần cấu tạo

英歌
yīnggē
Anh Ca, một loại múa dân gian
英
yīng • anh
anh tài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
央
Ương
Trung tâm / âm đọc (phía dưới)
歌
gē • ca
bài hát
哥
Chữ Ca
Anh trai / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Anh Ca, một loại múa dân gian
Ví dụ (3)
yīnggē英歌shì是cháo潮shàn汕dìqū地区de的mínjiān民间wǔ舞。
Anh Ca là điệu múa dân gian vùng Triều Sán.
Yingge is a folk dance from the Chaoshan region.
jiérì节日lǐ里rénmen人们biǎoyǎn表演yīnggē英歌。
Trong lễ hội mọi người biểu diễn Anh Ca.
People perform the Yingge dance during festivals.
yīnggē英歌dòngzuò动作yǒulì有力,jiézòu节奏hěn很qiáng强。
Điệu Anh Ca động tác mạnh mẽ, tiết tấu rất rõ.
The Yingge dance has powerful movements and a strong rhythm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây