英歌
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Điệu vũ truyền thống kết hợp tiếng hát hào sảng (歌 - ca: chữ Ca 哥 và bộ Khiếm 欠) ca ngợi khí phách của các bậc thảo mộc tinh hoa anh hùng (英 - anh: bộ Thảo 艹, chữ Ương 央) chính là "Anh Ca, một loại múa dân gian" (英歌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Anh Ca, một loại múa dân gian
Ví dụ (3)
英歌是潮汕地区的民间舞。
Anh Ca là điệu múa dân gian vùng Triều Sán.
Yingge is a folk dance from the Chaoshan region.
节日里人们表演英歌。
Trong lễ hội mọi người biểu diễn Anh Ca.
People perform the Yingge dance during festivals.
英歌动作有力,节奏很强。
Điệu Anh Ca động tác mạnh mẽ, tiết tấu rất rõ.
The Yingge dance has powerful movements and a strong rhythm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây