歌词
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những ngôn từ được trau chuốt và sắp xếp khéo léo (词: bộ Ngôn 讠 và chữ Ty 司) để người hát lấy hơi ngân nga theo điệu nhạc (歌: chữ Ca 哥 và bộ Khiếm 欠) chính là "lời bài hát, ca từ" (歌词).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 歌词
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lời bài hát.
Ví dụ (5)
这首歌的歌词写得很好。
Lời của bài hát này viết rất hay.
The lyrics of this song are very well written.
我不记得歌词了。
Tôi không nhớ lời bài hát nữa rồi.
I don't remember the lyrics.
你可以帮我把这首歌的歌词翻译一下吗?
Bạn có thể giúp tôi dịch lời bài hát này một chút không?
Can you help me translate the lyrics of this song?
看着屏幕上的歌词唱歌。
Nhìn lời bài hát trên màn hình để hát (Hát karaoke).
Sing while looking at the lyrics on the screen.
歌词大意。
Đại ý của lời bài hát.
The general meaning of the lyrics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây