ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
词语
cíyǔ
từ ngữ, từ vựng (thường chỉ tập hợp các từ).
Hán việt: từ ngữ
个
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "词语" (cíyǔ) mang nghĩa "Từ ngữ", kết hợp bởi 词 (cí - từ): "từ" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ. • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

词语
cíyǔ
Từ ngữ
词
cí • từ
từ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
司
Ty
Quản lý / âm đọc (nằm bên phải)
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:từ ngữ, từ vựng (thường chỉ tập hợp các từ).
Ví dụ (5)
qǐng请yòng用zhèxiē这些cíyǔ词语zàojù造句。
Hãy dùng những từ ngữ này để đặt câu.
Please make sentences using these words.
zhè这piān篇kèwén课文yǒu有hěn很duō多xīn新cíyǔ词语。
Bài khóa này có rất nhiều từ ngữ mới.
There are many new words in this text.
wǒ我bù不míngbai明白zhè这gè个cíyǔ词语de的yìsi意思。
Tôi không hiểu nghĩa của từ ngữ này.
I don't understand the meaning of this word.
zhǎngwò掌握fēngfù丰富de的cíyǔ词语duì对xiězuò写作hěn很yǒu有bāngzhù帮助。
Nắm vững vốn từ ngữ phong phú rất có ích cho việc viết lách.
Having a rich vocabulary is very helpful for writing.
yǒuxiē有些cíyǔ词语hěn很nán难fānyì翻译chéng成yīngwén英文。
Có một số từ ngữ rất khó dịch sang tiếng Anh.
Some words are difficult to translate into English.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây