词语
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "词语" (cíyǔ) mang nghĩa "Từ ngữ", kết hợp bởi 词 (cí - từ): "từ" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 词: Lời nói (讠) được sắp xếp quản lý (司) theo quy tắc, mỗi đơn vị ngôn ngữ có nghĩa riêng là một từ 词, từ ngữ. • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 词语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:từ ngữ, từ vựng (thường chỉ tập hợp các từ).
Ví dụ (5)
请用这些词语造句。
Hãy dùng những từ ngữ này để đặt câu.
Please make sentences using these words.
这篇课文有很多新词语。
Bài khóa này có rất nhiều từ ngữ mới.
There are many new words in this text.
我不明白这个词语的意思。
Tôi không hiểu nghĩa của từ ngữ này.
I don't understand the meaning of this word.
掌握丰富的词语对写作很有帮助。
Nắm vững vốn từ ngữ phong phú rất có ích cho việc viết lách.
Having a rich vocabulary is very helpful for writing.
有些词语很难翻译成英文。
Có một số từ ngữ rất khó dịch sang tiếng Anh.
Some words are difficult to translate into English.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây