ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
日语
Rìyǔ
Tiếng Nhật.
Hán việt: nhật ngữ
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日语" (Rìyǔ) nghĩa là "tiếng Nhật", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 语 (yǔ): ngôn ngữ.

Thành phần cấu tạo

日语
Rìyǔ
tiếng Nhật
日
讠
吾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Nhật.
Ví dụ (5)
yīnwèi因为yǒu有hěn很duō多hànzì汉字,suǒyǐ所以zhōngguórén中国人xué学rìyǔ日语bǐjiào比较róngyì容易。
Vì có nhiều chữ Hán, nên người Trung Quốc học tiếng Nhật khá dễ dàng.
Because there are many Chinese characters, it is relatively easy for Chinese people to learn Japanese.
nǐ你shì是rìyǔ日语zhuānyè专业de的xuésheng学生ma吗?
Bạn là sinh viên chuyên ngành tiếng Nhật phải không?
Are you a student majoring in Japanese?
wèile为了kàn看dǒng懂dòngmàn动漫,wǒ我yě也kāishǐ开始xué学rìyǔ日语le了。
Để xem hiểu phim hoạt hình (anime), tôi cũng bắt đầu học tiếng Nhật rồi.
In order to understand anime, I also started learning Japanese.
rìyǔ日语de的fāyīn发音qíshí其实bù不nán难,nán难de的shì是yǔfǎ语法。
Phát âm tiếng Nhật thực ra không khó, cái khó là ngữ pháp.
Japanese pronunciation is actually not difficult; the difficult part is the grammar.
tā他zài在yì一jiā家rì日zī资qǐyè企业gōngzuò工作,měitiān每天dōu都yàoyòng要用rìyǔ日语。
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp vốn Nhật Bản, ngày nào cũng phải dùng tiếng Nhật.
He works at a Japanese-funded company and has to use Japanese every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây