日语
HSK 2-3 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "日语" (Rìyǔ) nghĩa là "tiếng Nhật", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 语 (yǔ): ngôn ngữ.
Thành phần cấu tạo
日语
tiếng Nhật
日
讠
吾
Hình ảnh:

Phân tích từ 日语
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Nhật.
Ví dụ (5)
因为有很多汉字,所以中国人学日语比较容易。
Vì có nhiều chữ Hán, nên người Trung Quốc học tiếng Nhật khá dễ dàng.
Because there are many Chinese characters, it is relatively easy for Chinese people to learn Japanese.
你是日语专业的学生吗?
Bạn là sinh viên chuyên ngành tiếng Nhật phải không?
Are you a student majoring in Japanese?
为了看懂动漫,我也开始学日语了。
Để xem hiểu phim hoạt hình (anime), tôi cũng bắt đầu học tiếng Nhật rồi.
In order to understand anime, I also started learning Japanese.
日语的发音其实不难,难的是语法。
Phát âm tiếng Nhật thực ra không khó, cái khó là ngữ pháp.
Japanese pronunciation is actually not difficult; the difficult part is the grammar.
他在一家日资企业工作,每天都要用日语。
Anh ấy làm việc tại một doanh nghiệp vốn Nhật Bản, ngày nào cũng phải dùng tiếng Nhật.
He works at a Japanese-funded company and has to use Japanese every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây