汉语
门
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "汉语" (Hànyǔ) nghĩa là "tiếng Hán, tiếng Trung Quốc, tiếng Hoa", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 语 (yǔ): ngôn ngữ.
Thành phần cấu tạo
汉语
tiếng Hán, tiếng Trung Quốc, tiếng Hoa
氵
又
讠
吾
Hình ảnh:

Phân tích từ 汉语
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tiếng Trung Quốc, tiếng Hán, Hán ngữ.
Ví dụ (5)
我会说一点儿汉语。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
I can speak a little Chinese.
你的汉语真好!
Tiếng Trung của bạn giỏi thật!
Your Chinese is really good!
汉语很难学吗?
Tiếng Trung có khó học không?
Is Chinese difficult to learn?
我每天学习汉语。
Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.
I study Chinese every day.
他是我的汉语老师。
Ông ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
He is my Chinese teacher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây