汉
丶丶一フ丶
5
个, 条, 位
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bên bờ dòng nước lớn (氵), người ta lại một lần nữa (又) vượt sóng dựng xây cơ đồ của dòng sông Hán và triều đại nhà Hán (汉).
Thành phần cấu tạo
汉
Hán
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hán
Ví dụ (5)
他在学汉语。
Anh ấy đang học tiếng Hán.
He is learning Chinese.
这个汉字怎么写?
Chữ Hán này viết như thế nào?
How do you write this Chinese character?
他是汉族人。
Anh ấy là người dân tộc Hán.
He is Han Chinese.
他是个真正的硬汉子。
Anh ấy là một đấng nam nhi (hảo hán) thực thụ.
He is a real tough guy.
汉朝是中国历史上一个重要的朝代。
Nhà Hán là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
The Han dynasty was an important dynasty in Chinese history.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây