ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汉江
hànjiāng
Sông Hán
Hán việt: hán giang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汉江" (hànjiāng) nghĩa là "Sông Hán", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 江 (jiāng): Sông.

Thành phần cấu tạo

汉江
hànjiāng
Sông Hán
氵
又
工

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sông Hán
Ví dụ (3)
hànjiāng汉江liújīng流经zhè这zuò座chéngshì城市。
Sông Hán chảy qua thành phố này.
The Han River flows through this city.
hànjiāng汉江liǎng'àn两岸fēngjǐng风景hěn很hǎo好。
Phong cảnh hai bờ sông Hán rất đẹp.
The scenery along both banks of the Han River is very nice.
yúmín渔民zài在hànjiāng汉江shàng上bǔyú捕鱼。
Ngư dân đánh cá trên sông Hán.
Fishermen catch fish on the Han River.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây