江
丶丶一一丨一
6
条, 道
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước mênh mông (氵) chảy xuyên qua đất trời như một công trình hùng vĩ (工) tạo nên con sông lớn (江).
Thành phần cấu tạo
江
Sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sông
Ví dụ (5)
这条江很长。
Con sông này rất dài.
This river is very long.
长江是中国最长的江。
Trường Giang là con sông dài nhất Trung Quốc.
The Yangtze River is the longest river in China.
船在江面上航行。
Con thuyền đang đi trên mặt sông.
Boats sail on the surface of the river.
江水非常清澈。
Nước sông vô cùng trong vắt.
The river water is very clear.
我们沿着江边散步。
Chúng tôi đi dạo dọc bờ sông.
We took a walk along the riverbank.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây