ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河江
Héjiāng
Hà Giang
Hán việt: hà giang
—

Gợi nhớ

Từ "河江" (Héjiāng) mang nghĩa "Hà Giang", kết hợp bởi 河 (hé - hà): "sông" + 江 (jiāng - giang): "Sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 河: Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河). • Chữ 江: Dòng nước mênh mông (氵) chảy xuyên qua đất trời như một công trình hùng vĩ (工) tạo nên con sông lớn (江).

Thành phần cấu tạo

河江
Héjiāng
Hà Giang
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
江
jiāng • giang
Sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Công / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hà Giang
Ví dụ (3)
héjiāng河江shì是yuènán越南jíjù极具fāzhǎn发展qiánlì潜力de的shěngfèn省份,jìnniánlái近年来xīyǐn吸引le了dàliàng大量tóuzī投资。
Hà Giang là tỉnh rất có tiềm năng phát triển của Việt Nam, những năm gần đây đã thu hút lượng lớn vốn đầu tư.
Ha Giang is a province in Vietnam with great development potential, attracting a large amount of investment in recent years.
wǒmen我们gōngsī公司jìhuà计划jīnnián今年zài在héjiāng河江gōngyèqū工业区tóuzī投资jiànshè建设yí一zuò座xiàndàihuà现代化xīn新gōngchǎng工厂。
Công ty chúng tôi có kế hoạch đầu tư xây dựng một nhà máy mới hiện đại tại khu công nghiệp Hà Giang trong năm nay.
Our company plans to invest in building a modern new factory in the Ha Giang Industrial Park this year.
liánjiē连接héjiāng河江yǔ与zhōubiān周边shěng省shì市de的gāosùgōnglù高速公路tōngchē通车hòu后,wùliú物流yùnshū运输biànde变得gèngjiā更加biànjié便捷。
Sau khi tuyến đường cao tốc kết nối Hà Giang với các tỉnh thành lân cận thông xe, việc vận chuyển hàng hóa trở nên thuận tiện hơn nhiều.
After the expressway connecting Ha Giang with neighboring provinces and cities opened to traffic, logistics and transportation became much more convenient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây