ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河
hé
sông, dòng sông (thường chỉ các dòng sông lớn tự nhiên).
Hán việt: hà
丶丶一一丨フ一丨
8
条, 道
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河).

Thành phần cấu tạo

河
hé
sông, con sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sông, dòng sông (thường chỉ các dòng sông lớn tự nhiên).
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条hé河de的shuǐ水fēicháng非常gānjìng干净。
Nước của dòng sông này vô cùng sạch sẽ.
The water in this river is very clean.
wǒ我jiā家ménqián门前yǒu有yì一tiáo条xiǎohé小河。
Trước cửa nhà tôi có một dòng sông nhỏ.
There is a small river in front of my house.
huánghé黄河shì是zhōngguó中国dì'èr第二chánghé长河。
Sông Hoàng Hà là con sông dài thứ hai của Trung Quốc.
The Yellow River is the second longest river in China.
nǐ你huì会zài在zhè这tiáo条hé河lǐ里yóuyǒng游泳ma吗?
Bạn có biết bơi ở con sông này không?
Can you swim in this river?
hé河shàng上yǒu有yí一zuò座gǔlǎo古老de的shí石qiáo桥。
Trên sông có một cây cầu đá cổ kính.
There is an old stone bridge over the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây