河
丶丶一一丨フ一丨
8
条, 道
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước lớn (氵) chảy hiền hòa mà thuyền bè có thể (可) xuôi ngược qua lại dễ dàng chính là con sông, dòng hà (河).
Thành phần cấu tạo
河
sông, con sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sông, dòng sông (thường chỉ các dòng sông lớn tự nhiên).
Ví dụ (5)
这条河的水非常干净。
Nước của dòng sông này vô cùng sạch sẽ.
The water in this river is very clean.
我家门前有一条小河。
Trước cửa nhà tôi có một dòng sông nhỏ.
There is a small river in front of my house.
黄河是中国第二长河。
Sông Hoàng Hà là con sông dài thứ hai của Trung Quốc.
The Yellow River is the second longest river in China.
你会在这条河里游泳吗?
Bạn có biết bơi ở con sông này không?
Can you swim in this river?
河上有一座古老的石桥。
Trên sông có một cây cầu đá cổ kính.
There is an old stone bridge over the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây