ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涸
hé
Khô cạn, rút cạn (nước)
Hán việt: hạc
丶丶一丨フ一丨丨フ一一
11
—

Gợi nhớ

Khi nguồn nước (氵) bị chặn đứng và đóng băng cứng (固) không còn chảy vào nữa, ao hồ sẽ trở nên khô cạn, rút cạn (涸).

Thành phần cấu tạo

涸
hé
Khô cạn, rút cạn (nước)
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
固
Chữ Cố
vững chắc, kiên cố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Khô cạn, rút cạn (nước)
Ví dụ (3)
jiǔ久hàn旱wú无yǔ雨,héshuǐ河水jiànjiàn渐渐gānhé干涸le了。
Nắng hạn lâu ngày không mưa, nước sông dần dần khô cạn.
After long drought with no rain, the river gradually dried up.
chítáng池塘lǐ里de的shuǐ水hé涸le了,yú鱼dōu都lù露le了chūlái出来。
Nước trong ao cạn rồi, cá đều lộ cả ra.
The water in the pond dried up, exposing all the fish.
jǐngshuǐ井水bīnlín濒临hé涸jié竭de的biānyuán边缘。
Nước giếng cận kề bờ vực cạn kiệt.
The well water was on the verge of drying up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây