河马
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú khổng lồ có khuôn mặt hơi giống ngựa (马 - mã) nhưng suốt ngày ngâm mình dưới làn nước (氵) của các dòng sông lớn (河 - hà: bộ Thủy 氵 và chữ Khả 可) ở châu Phi chính là "con hà mã" (河马).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 河马
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con hà mã
Ví dụ (3)
河马喜欢待在水里。
Hà mã thích ở trong nước.
Hippos like to stay in the water.
这只河马张开了大嘴。
Con hà mã này há cái miệng lớn ra.
This hippo opened its big mouth.
孩子们在动物园看河马。
Bọn trẻ xem hà mã trong sở thú.
The children are looking at the hippos at the zoo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây