ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
河马
hémǎ
Con hà mã
Hán việt: hà mã
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú khổng lồ có khuôn mặt hơi giống ngựa (马 - mã) nhưng suốt ngày ngâm mình dưới làn nước (氵) của các dòng sông lớn (河 - hà: bộ Thủy 氵 và chữ Khả 可) ở châu Phi chính là "con hà mã" (河马).

Thành phần cấu tạo

河马
hémǎ
Con hà mã
河
hé • hà
sông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
可
Khả
Có thể / âm đọc (nằm bên phải)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con hà mã
Ví dụ (3)
hémǎ河马xǐhuan喜欢dài待zài在shuǐ水lǐ里。
Hà mã thích ở trong nước.
Hippos like to stay in the water.
zhè这zhī只hémǎ河马zhāngkāi张开le了dà大zuǐ嘴。
Con hà mã này há cái miệng lớn ra.
This hippo opened its big mouth.
háizi孩子men们zài在dòngwùyuán动物园kàn看hémǎ河马。
Bọn trẻ xem hà mã trong sở thú.
The children are looking at the hippos at the zoo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây