ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马力
mǎlì
Mã lực
Hán việt: mã lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "马力" (mǎlì) nghĩa là "Mã lực", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

马力
mǎlì
Mã lực
马
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã lực
Ví dụ (3)
zhè这tái台fādòngjī发动机mǎlì马力hěn很dà大。
Động cơ này có mã lực rất lớn.
This engine has a lot of horsepower.
xīnchē新车zēngjiā增加le了èrshí二十mǎlì马力。
Xe mới tăng thêm hai mươi mã lực.
The new car has an extra twenty horsepower.
mǎlì马力bùzú不足huì会yǐngxiǎng影响sùdù速度。
Mã lực không đủ sẽ ảnh hưởng tốc độ.
Insufficient horsepower will affect the speed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây