马力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "马力" (mǎlì) nghĩa là "Mã lực", ghép bởi: 马 (mǎ): con ngựa + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
马力
Mã lực
马
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 马力
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mã lực
Ví dụ (3)
这台发动机马力很大。
Động cơ này có mã lực rất lớn.
This engine has a lot of horsepower.
新车增加了二十马力。
Xe mới tăng thêm hai mươi mã lực.
The new car has an extra twenty horsepower.
马力不足会影响速度。
Mã lực không đủ sẽ ảnh hưởng tốc độ.
Insufficient horsepower will affect the speed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây