ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圣马力诺
Shèngmǎlìnuò
San Marino
Hán việt: thánh mã lực nặc
—

Gợi nhớ

Từ "圣马力诺" (Shèngmǎlìnuò) mang nghĩa "San Marino", kết hợp bởi 圣 (shèng - thánh): "Thánh" + 马 (mǎ - mã): "con ngựa" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 诺 (nuò - nặc): "lời hứa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圣: Bàn tay tài hoa (又) nắm giữ vận mệnh đất đai (土) với trí tuệ siêu phàm chính là bậc hiền triết, bậc thánh nhân (圣). • Chữ 马: Hình dáng chú ngựa tung bờm với chiếc cổ cao, lưng dài và bốn vó phi nhanh trên thảo nguyên chính là con ngựa (马). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 诺: Lời nói (讠) thốt ra thuận hòa và chân thành như ý (若) chính là lời hứa nhận lời đáng tin cậy (诺).

Thành phần cấu tạo

圣马力诺
Shèngmǎlìnuò
San Marino
圣
shèng • thánh
Thánh
又
Bộ Hựu
Tay (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
诺
nuò • nặc
lời hứa
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
若
Chữ Nhã
nếu như / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:San Marino
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去shèngmǎlìnuò圣马力诺chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở San Marino.
We plan to go on a business trip to San Marino this year.
shèngmǎlìnuò圣马力诺de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của San Marino được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of San Marino is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和shèngmǎlìnuò圣马力诺kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở San Marino.
This company works with clients in San Marino.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây