马马虎虎
HSK 2/3
Tính từ
Gợi nhớ
Bắt nguồn từ tích xưa có người họa sĩ vẽ đầu hổ (虎: bộ Hô vằn hổ 虍 và chân 几) nhưng mình lại giống con ngựa (马: mã - con ngựa) chẳng ra hình thù rõ ràng, thành ngữ "ngựa ngựa hổ hổ" dùng để chỉ cách làm việc "qua loa, đại khái" hoặc mức độ "tàm tạm, bình thường" (马马虎虎).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 马马虎虎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:qua loa, đại khái, cẩu thả (làm việc không cẩn thận).
Ví dụ (5)
他做事总是马马虎虎的。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng qua loa đại khái.
He is always careless in the way he does things.
这工作千万不能马马虎虎。
Công việc này tuyệt đối không được cẩu thả.
You must not be careless with this job.
因为马马虎虎,他写错了名字。
Vì cẩu thả nên anh ấy đã viết sai tên.
Because he was careless, he wrote the name wrong.
看清楚,别马马虎虎。
Nhìn cho kỹ vào, đừng có qua loa.
Look carefully—don't be careless.
不要养成马马虎虎的习惯。
Đừng tạo thành thói quen cẩu thả.
Don't develop the habit of being careless.
2
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:tàm tạm, bình thường, cũng được (dùng để trả lời khiêm tốn về sức khỏe hoặc tình hình).
Ví dụ (4)
我最近的生活还算马马虎虎,挺平静的。
Cuộc sống dạo gần đây của tôi cũng coi như tàm tạm, khá yên bình.
A: How have you been lately? B: So-so.
这件衣服的质量马马虎虎。
Chất lượng cái áo này cũng thường thôi.
The quality of this piece of clothing is so-so.
我现在的中文水平还马马虎虎。
Trình độ tiếng Trung hiện giờ của tôi cũng tàm tạm thôi.
My Chinese is just okay at the moment.
生意不算好,马马虎虎吧。
Làm ăn không tính là tốt, cũng tàm tạm thôi.
Business isn't very good—just so-so.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây