ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
马马虎虎
mǎmǎhūhū
qua loa, đại khái, cẩu thả (làm việc không cẩn thận).
Hán việt: mã mã hổ hổ
HSK 2/3
Tính từ

Gợi nhớ

Bắt nguồn từ tích xưa có người họa sĩ vẽ đầu hổ (虎: bộ Hô vằn hổ 虍 và chân 几) nhưng mình lại giống con ngựa (马: mã - con ngựa) chẳng ra hình thù rõ ràng, thành ngữ "ngựa ngựa hổ hổ" dùng để chỉ cách làm việc "qua loa, đại khái" hoặc mức độ "tàm tạm, bình thường" (马马虎虎).

Thành phần cấu tạo

马马虎虎
mǎmǎhūhū
tàm tạm, qua loa, xuề xòa
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
马
mǎ • mã
con ngựa
马
Bộ Mã
Hình con ngựa (dạng giản thể từ 馬)
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ
几
Bộ Kỷ
Chân
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ
几
Bộ Kỷ
Chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:qua loa, đại khái, cẩu thả (làm việc không cẩn thận).
Ví dụ (5)
tā他zuòshì做事zǒngshì总是mǎmǎhǔhǔ马马虎虎de的。
Anh ấy làm việc lúc nào cũng qua loa đại khái.
He is always careless in the way he does things.
zhè这gōngzuò工作qiānwàn千万bù不néng能mǎmǎhǔhǔ马马虎虎。
Công việc này tuyệt đối không được cẩu thả.
You must not be careless with this job.
yīnwèi因为mǎmǎhǔhǔ马马虎虎,tā他xiěcuò写错le了míngzi名字。
Vì cẩu thả nên anh ấy đã viết sai tên.
Because he was careless, he wrote the name wrong.
kànqīngchǔ看清楚,bié别mǎmǎhǔhǔ马马虎虎。
Nhìn cho kỹ vào, đừng có qua loa.
Look carefully—don't be careless.
búyào不要yǎngchéng养成mǎmǎhǔhǔ马马虎虎de的xíguàn习惯。
Đừng tạo thành thói quen cẩu thả.
Don't develop the habit of being careless.
2
thành ngữ / tính từ
Nghĩa:tàm tạm, bình thường, cũng được (dùng để trả lời khiêm tốn về sức khỏe hoặc tình hình).
Ví dụ (4)
wǒ我zuìjìn最近de的shēnghuó生活hái还suàn算mǎmǎhǔhǔ马马虎虎,tǐng挺píngjìng平静de的。
Cuộc sống dạo gần đây của tôi cũng coi như tàm tạm, khá yên bình.
A: How have you been lately? B: So-so.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的zhìliàng质量mǎmǎhǔhǔ马马虎虎。
Chất lượng cái áo này cũng thường thôi.
The quality of this piece of clothing is so-so.
wǒ我xiànzài现在de的zhōngwén中文shuǐpíng水平hái还mǎmǎhǔhǔ马马虎虎。
Trình độ tiếng Trung hiện giờ của tôi cũng tàm tạm thôi.
My Chinese is just okay at the moment.
shēngyì生意bú不suàn算hǎo好,mǎmǎhǔhǔ马马虎虎ba吧。
Làm ăn không tính là tốt, cũng tàm tạm thôi.
Business isn't very good—just so-so.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây