ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虎
hǔ
con hổ, tuổi hổ (con giáp)
Hán việt: hổ
丨一フノ一フノフ
8
只
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎).

Thành phần cấu tạo

虎
hǔ
con hổ, tuổi hổ (con giáp)
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con hổ, tuổi hổ (con giáp)
Ví dụ (5)
dòngwùyuán动物园lǐ里yǒu有yì一zhī只lǎohǔ老虎。
Trong sở thú có một con hổ.
There is a tiger in the zoo.
tā他shǔ属hǔ虎,jīnnián今年shì是tā他de的běn本mìng命nián年。
Anh ấy cầm tinh con hổ (tuổi Dần), năm nay là năm tuổi của anh ấy.
He was born in the Year of the Tiger, and this year is his zodiac year.
hǔ虎dú毒bù不shí食zi子。
Hổ dữ không ăn thịt con.
Even a vicious tiger does not eat its own cubs.
sēnlín森林lǐ里chuánlái传来le了hǔ虎xiào啸shēng声。
Tiếng hổ gầm vọng ra từ trong rừng.
The sound of a tiger's roar came from the forest.
zhù祝dàjiā大家hǔ虎nián年dà大jí吉!
Chúc mọi người năm Dần đại cát!
Wishing everyone great luck in the Year of the Tiger!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây