虎
丨一フノ一フノフ
8
只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎).
Thành phần cấu tạo
虎
con hổ, tuổi hổ (con giáp)
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:con hổ, tuổi hổ (con giáp)
Ví dụ (5)
动物园里有一只老虎。
Trong sở thú có một con hổ.
There is a tiger in the zoo.
他属虎,今年是他的本命年。
Anh ấy cầm tinh con hổ (tuổi Dần), năm nay là năm tuổi của anh ấy.
He was born in the Year of the Tiger, and this year is his zodiac year.
虎毒不食子。
Hổ dữ không ăn thịt con.
Even a vicious tiger does not eat its own cubs.
森林里传来了虎啸声。
Tiếng hổ gầm vọng ra từ trong rừng.
The sound of a tiger's roar came from the forest.
祝大家虎年大吉!
Chúc mọi người năm Dần đại cát!
Wishing everyone great luck in the Year of the Tiger!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây