ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
豺狼虎豹
cháilánghǔbào
Sài lang hổ báo
Hán việt: sài lang hổ báo
—

Gợi nhớ

Từ "豺狼虎豹" (cháilánghǔbào) mang nghĩa "Sài lang hổ báo", kết hợp bởi 豺 (chái - sài): "chó sói lửa (sài lang)" + 狼 (láng - lang): "chó sói" + 虎 (hǔ - hổ): "con hổ" + 豹 (bào - báo): "Con báo đốm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 豺: Loài thú ăn thịt lưng dài (豸) có thân hình mảnh khảnh nhưng săn mồi cực kỳ tinh ranh, nhanh nhạy (才) chính là loài chó sói lửa, sài lang (豺). • Chữ 狼: Loài thú hoang (犭) tuy có dáng vẻ tốt mã (良) nhưng bản tính vô cùng hung dữ chuyên săn mồi theo bầy là con chó sói (狼). • Chữ 虎: Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎). • Chữ 豹: Loài mãnh thú dữ tợn (豸) có những đốm vằn tròn như vết muỗng (勺) điểm xuyết trên bộ lông vàng, chính là con báo đốm (豹).

Thành phần cấu tạo

豺狼虎豹
cháilánghǔbào
Sài lang hổ báo
豺
chái • sài
chó sói lửa (sài lang)
豸
Bộ Trĩ
Loài thú ăn thịt lưng dài
才
Chữ Tài
Nhanh nhạy, săn mồi giỏi
狼
láng • lang
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)
豹
bào • báo
Con báo đốm
豸
Bộ Trĩ
Loài thú ăn thịt lưng dài
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây