郊狼
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chó sói (狼 - lang: bộ Khuyển 犭 và chữ Lương 良) thường lang thang săn mồi ở những vùng đồng cỏ ngoại ô, ven đô (郊 - giao: chữ Giao 交 và bộ Ấp 阝) tại Bắc Mỹ được gọi là "sói đồng cỏ, chó sói Bắc Mỹ" (郊狼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 郊狼
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sói đồng cỏ, chó sói Bắc Mỹ
Ví dụ (3)
夜里远处传来郊狼的叫声。
Ban đêm từ xa vọng lại tiếng sói đồng cỏ.
The howl of a coyote came from afar in the night.
郊狼常在北美草原活动。
Sói đồng cỏ thường hoạt động trên thảo nguyên Bắc Mỹ.
Coyotes are often active on the North American prairies.
研究人员给郊狼安装了追踪器。
Nhà nghiên cứu gắn thiết bị theo dõi cho sói đồng cỏ.
Researchers fitted the coyote with a tracker.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây