ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郊狼
jiāo láng
Sói đồng cỏ, chó sói Bắc Mỹ
Hán việt: giao lang
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chó sói (狼 - lang: bộ Khuyển 犭 và chữ Lương 良) thường lang thang săn mồi ở những vùng đồng cỏ ngoại ô, ven đô (郊 - giao: chữ Giao 交 và bộ Ấp 阝) tại Bắc Mỹ được gọi là "sói đồng cỏ, chó sói Bắc Mỹ" (郊狼).

Thành phần cấu tạo

郊狼
jiāo láng
Sói đồng cỏ, chó sói Bắc Mỹ
郊
jiāo • giao
ngoại ô
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)
狼
láng • lang
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sói đồng cỏ, chó sói Bắc Mỹ
Ví dụ (3)
yèlǐ夜里yuǎnchù远处chuánlái传来jiāo郊láng狼de的jiàoshēng叫声。
Ban đêm từ xa vọng lại tiếng sói đồng cỏ.
The howl of a coyote came from afar in the night.
jiāo郊láng狼cháng常zài在běi北měi美cǎoyuán草原huódòng活动。
Sói đồng cỏ thường hoạt động trên thảo nguyên Bắc Mỹ.
Coyotes are often active on the North American prairies.
yánjiū研究rényuán人员gěi给jiāo郊láng狼ānzhuāng安装le了zhuīzōng追踪qì器。
Nhà nghiên cứu gắn thiết bị theo dõi cho sói đồng cỏ.
Researchers fitted the coyote with a tracker.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây