ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
近郊
jìn jiāo
vùng ngoại ô
Hán việt: cận giao
—

Gợi nhớ

Từ "近郊" (jìn jiāo) mang nghĩa "vùng ngoại ô", kết hợp bởi 近 (jìn - cận): "gần" + 郊 (jiāo - giao): "ngoại ô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 近: Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近). • Chữ 郊: Vùng đất rộng (阝) nằm ở nơi giao nhau (交) giữa chốn kinh thành nhộn nhịp và đồng quê yên ả, gọi là vùng ven đô, ngoại ô (郊).

Thành phần cấu tạo

近郊
jìn jiāo
vùng ngoại ô
近
jìn • cận
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
郊
jiāo • giao
ngoại ô
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:vùng ngoại ô
Ví dụ (3)
zhōumò周末,shìmín市民men们xǐhuan喜欢qù去chéngshì城市jìnjiāo近郊fàngsōng放松shēnxīn身心。
Cuối tuần, người dân thành phố thích đi đến vùng ngoại ô gần để thư giãn đầu óc và cơ thể.
On weekends, city residents like to go to the nearby suburbs to relax their body and mind.
jìnjiāo近郊de的tǔdì土地duō多yòngyú用于fāzhǎn发展xiàndài现代nóngyè农业hé和guānguāng观光lǚyóu旅游。
Đất đai ở vùng ven đô gần phần lớn được sử dụng để phát triển nông nghiệp hiện đại và du lịch tham quan.
Land in the inner suburbs is mostly used for developing modern agriculture and sightseeing tourism.
tā他zài在jìnjiāo近郊mǎi买le了yí一dòng栋biéshù,别墅,nàlǐ那里huánjìng环境hěn很ānjìng安静。
Anh ấy đã mua một biệt thự ở vùng ngoại ô gần, môi trường ở đó rất yên tĩnh.
He bought a villa in the nearby suburbs, where the environment is very quiet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây