ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
近
jìn
gần (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Hán việt: cận
ノノ一丨丶フ丶
7
远
节
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Cầm chiếc rìu (斤) bước đi trên đường (辶) chỉ vài bước chân là tới nơi, gợi khoảng cách thật gần gũi, cận kề (近).

Thành phần cấu tạo

近
jìn
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:gần (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家lí离gōngsī公司hěn很jìn近。
Nhà tôi cách công ty rất gần.
My home is very close to the company.
zuìjìn最近de的yínháng银行zài在nǎlǐ哪里?
Cái ngân hàng gần nhất ở đâu?
Where is the nearest bank?
zhè这yě也tài太jìn近le了ba吧,jǐ几bù步lù路jiù就dào到le了。
Thế này thì gần quá, đi vài bước là tới nơi rồi.
This is way too close—you can get there in just a few steps.
zhè这liǎng两zhǒng种yánsè颜色hěn很jìn近。
Hai màu này rất gần (giống) nhau.
These two colors are very similar.
nǎpà哪怕zǒujìnlù走近路yě也yào要èrshífēnzhōng二十分钟。
Cho dù đi đường tắt (đường gần) cũng phải mất 20 phút.
Even if you take a shortcut, it still takes twenty minutes.
2
động từ
Nghĩa:đến gần, tiếp cận, xấp xỉ.
Ví dụ (3)
píngyìjìnrén平易近人。
Bình dị dễ gần (dễ tiếp cận người khác).
He is easygoing and approachable.
zhè这háizi孩子kuài快jìnshì近视le了,bié别lǎo老kàn看shǒujī手机。
Đứa bé này sắp cận thị rồi, đừng nhìn điện thoại suốt nữa.
This child is becoming nearsighted, so stop staring at the phone all the time.
zhè这zhǒng种zuòfǎ做法jìnhū近乎fēngkuáng疯狂。
Cách làm này gần như là điên rồ.
This way of doing things is almost crazy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây