金
ノ丶一一丨丶ノ一
8
锭, 块
HSK 2
—
Gợi nhớ
Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).
Thành phần cấu tạo
金
Kim loại nói chung, vàng
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
Hình ảnh:


Từ ghép (35)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kim loại nói chung, vàng
Ví dụ (5)
这条项链是纯金的。
Sợi dây chuyền này làm bằng vàng nguyên chất.
This necklace is made of pure gold.
黄金是一种贵重的金属。
Vàng là một loại kim loại quý giá.
Gold is a precious metal.
金、木、水、火、土是中国古代的五行。
Kim, mộc, thủy, hỏa, thổ là ngũ hành của Trung Quốc cổ đại.
Metal, wood, water, fire, and earth are the five elements in ancient China.
闪闪发光的不一定都是金子。
Không phải mọi thứ lấp lánh đều nhất định là vàng.
Not everything that glitters is gold.
这个奖杯是镀金的,不是真金。
Chiếc cúp này được mạ vàng chứ không phải vàng thật.
This trophy is gold-plated, not solid gold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây