ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筋
jīn
cơ, gân
Hán việt: cân
ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
12
根
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋).

Thành phần cấu tạo

筋
jīn
cơ, gân
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ, gân
Ví dụ (3)
tā他tuǐ腿shàng上de的jīn筋lāshāng拉伤le了。
Gân ở chân anh ấy bị kéo căng chấn thương.
He pulled a tendon in his leg.
niúròu牛肉yǒudiǎn有点jīn筋。
Thịt bò hơi dai gân.
The beef is a bit sinewy.
yùndòng运动qián前yào要huódòng活动jīngǔ筋骨。
Trước khi vận động phải làm nóng gân cốt.
You should stretch your muscles and joints before exercising.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây