筋
ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
12
根
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋).
Thành phần cấu tạo
筋
cơ, gân
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cơ, gân
Ví dụ (3)
他腿上的筋拉伤了。
Gân ở chân anh ấy bị kéo căng chấn thương.
He pulled a tendon in his leg.
牛肉有点筋。
Thịt bò hơi dai gân.
The beef is a bit sinewy.
运动前要活动筋骨。
Trước khi vận động phải làm nóng gân cốt.
You should stretch your muscles and joints before exercising.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây