ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁
jìn / jīn
cấm đoán; chịu đựng được
Hán việt: cấm
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
13
场
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁).

Thành phần cấu tạo

禁
jìn / jīn
cấm đoán; chịu đựng được
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ (đọc 'jìn')
Nghĩa:cấm đoán; chịu đựng được
Ví dụ (3)
xuéxiào学校jìnzhǐ禁止xīyān吸烟。
Trường học cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited at school.
zhèlǐ这里yǒu有tíngchē停车jìnlìng禁令。
Ở đây có lệnh cấm đỗ xe.
There is a parking ban here.
zhè这jiàn件shì事shì是jìnjì禁忌huàtí话题。
Việc này là chủ đề cấm kỵ.
This matter is a taboo subject.
2
động từ (đọc 'jīn')
Nghĩa:chịu được, nhịn được, kìm được.
Ví dụ (3)
tā他jìn禁bú不zhù住xiào笑le了。
Anh ấy không nhịn được cười.
He couldn't help laughing.
zhè这zhǒng种cáiliào材料bùjīn不禁dòng冻。
Loại vật liệu này không chịu được lạnh.
This material cannot withstand freezing temperatures.
tā她jìn禁de得qǐ起kǎoyàn考验。
Cô ấy chịu được thử thách.
She can stand the test.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây