禁
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
13
场
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁).
Thành phần cấu tạo
禁
cấm đoán; chịu đựng được
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (2)
1
động từ / danh từ (đọc 'jìn')
Nghĩa:cấm đoán; chịu đựng được
Ví dụ (3)
学校禁止吸烟。
Trường học cấm hút thuốc.
Smoking is prohibited at school.
这里有停车禁令。
Ở đây có lệnh cấm đỗ xe.
There is a parking ban here.
这件事是禁忌话题。
Việc này là chủ đề cấm kỵ.
This matter is a taboo subject.
2
động từ (đọc 'jīn')
Nghĩa:chịu được, nhịn được, kìm được.
Ví dụ (3)
他禁不住笑了。
Anh ấy không nhịn được cười.
He couldn't help laughing.
这种材料不禁冻。
Loại vật liệu này không chịu được lạnh.
This material cannot withstand freezing temperatures.
她禁得起考验。
Cô ấy chịu được thử thách.
She can stand the test.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây