ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁锢
jìn gù
sự giam cầm
Hán việt: cấm cố
—

Gợi nhớ

Từ "禁锢" (jìn gù) mang nghĩa "sự giam cầm", kết hợp bởi 禁 (jìn / jīn - cấm): "cấm đoán" + 锢 (gù - cố): "giam cầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禁: Trước khu rừng (林) thiêng, thần linh ban lời chỉ thị (示) không ai được phép tự ý bước vào, đó là lệnh cấm đoán (禁). • Chữ 锢: Nấu chảy kim loại (钅) đúc thành ổ khóa kiên cố (固) bít kín mọi lối thoát, dùng để trói buộc và giam cầm (锢).

Thành phần cấu tạo

禁锢
jìn gù
sự giam cầm
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
锢
gù • cố
giam cầm
钅
Bộ Kim
Kim loại, xiềng xích sắt thép
固
Chữ Cố
Kiên cố, bền chặt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sự giam cầm
Ví dụ (3)
fēngjiàn封建lǐjiào礼教jìngù禁锢le了rénmen人们de的sīxiǎng思想shùbǎinián数百年。
Lễ giáo phong kiến đã trói buộc tư tưởng của con người suốt hàng trăm năm.
Feudal ethical codes shackled people's minds for hundreds of years.
tā他bú不yuàn愿ràng让zìjǐ自己de的chuàngzàolì创造力shòudào受到jiù旧guīzé规则de的jìngù禁锢。
Anh ấy không muốn khả năng sáng tạo của mình bị trói buộc bởi những quy tắc cũ.
He was unwilling to let his creativity be confined by old rules.
zuìfàn罪犯bèi被yīfǎ依法jìngù禁锢zài在jiānyù监狱lǐ里,jiēshòu接受gǎizào改造。
Tội phạm bị giam cầm trong tù theo pháp luật để cải tạo.
The criminal was lawfully imprisoned in jail to undergo reform.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây