ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禁止停车
jìnzhǐ tíngchē
Biển cấm đỗ xe
Hán việt: cấm chỉ đình xa
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Chỉ thị nghiêm cấm (禁 - cấm: bộ Thị 示 dưới rừng cây 林) buộc người lái phải chấm dứt (止 - chỉ) ý định cho người và phương tiện dừng nghỉ lại (停 - đình: người 亻 dừng bên mái đình 亭) cùng chiếc xe (车 - xa) bên lề đường, đó là "biển cấm đỗ xe" (禁止停车).

Thành phần cấu tạo

禁止停车
jìnzhǐ tíngchē
Biển cấm đỗ xe
禁
jìn / jīn • cấm
cấm đoán
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Biển cấm đỗ xe
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里jìnzhǐ禁止tíngchē停车。
Ở đây cấm đỗ xe.
No parking here.
lùkǒu路口yǒu有jìnzhǐ禁止tíngchē停车de的biāozhì标志。
Ở giao lộ có biển cấm đỗ xe.
There is a "No Parking" sign at the intersection.
sījī司机kàndào看到jìnzhǐ禁止tíngchē停车hòu后kāizǒu开走le了。
Tài xế thấy biển cấm đỗ rồi lái đi.
The driver drove away after seeing the "No Parking" sign.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây