止
丨一丨一
4
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止).
Thành phần cấu tạo
止
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:dừng lại, ngừng, chấm dứt.
Ví dụ (5)
比赛因雨停止了。
Trận đấu đã dừng lại vì trời mưa.
The match was stopped because of rain.
到目前为止,一切都很顺利。
Cho đến hiện tại, mọi thứ đều rất thuận lợi.
So far, everything has been going smoothly.
这种药能有效止痛。
Loại thuốc này có thể giảm đau hiệu quả.
This medicine can effectively relieve pain.
没有人能阻止我前进。
Không ai có thể ngăn cản tôi tiến bước.
No one can stop me from moving forward.
开玩笑要适可而止。
Đùa giỡn cũng phải biết điểm dừng.
Jokes should be kept within proper limits.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây