ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
只
zhī / zhǐ
con (động vật), cái/chiếc (một chiếc của đôi giày, mắt, tay...), chiếc (thuyền).
Hán việt: chỉ
丨フ一ノ丶
5
间
HSK 2
Trạng từ
Ngữ pháp 只

Gợi nhớ

Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只).

Thành phần cấu tạo

只
zhī / zhǐ
con/cái (lượng từ); chỉ, chỉ có
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

只zhī

Dùng cho chim thú, một bên của bộ phận cơ thể đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), đồ vật đi theo đôi, hộp, bát đĩa, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Hai con chim bồ câu
liǎng两zhī只gēzi鸽子
Hai con chim bồ câu
Hai con côn trùng
liǎng两zhī只kūnchóng昆虫
Hai con côn trùng
Hai con sư tử
liǎng两zhī只shīzi狮子
Hai con sư tử
Một con sói
yì一zhī只láng狼
Một con sói
Hai con thỏ
liǎng两zhī只tùzi兔子
Hai con thỏ
Hai chiếc giày
liǎng两zhī只xié鞋
Hai chiếc giày
Hai con chó
liǎng两zhī只gǒu狗
Hai con chó
Hai con chuột
liǎng两zhī只lǎoshǔ老鼠
Hai con chuột
Vài chiếc khuyên tai
jǐ几zhī只ěrhuán耳环
Vài chiếc khuyên tai
Hai cái cánh
liǎng两zhī只chìbǎng翅膀
Hai cái cánh
Hai quả táo
liǎng两zhī只píngguǒ苹果
Hai quả táo
Hai con mắt
liǎng两zhī只yǎnjing眼睛
Hai con mắt
Hai cánh tay
liǎng两zhī只gēbo胳膊
Hai cánh tay
Hai chiếc tất
liǎng两zhī只wàzi袜子
Hai chiếc tất
Hai cái tai
liǎng两zhī只ěrduo耳朵
Hai cái tai
Hai cái chân
liǎng两zhī只tuǐ腿
Hai cái chân
Hai cái bát
liǎng两zhī只wǎn碗
Hai cái bát
Hai chiếc đèn lồng
liǎng两zhī只dēnglong灯笼
Hai chiếc đèn lồng
Bốn quả cầu lông
sì四zhī只yǔmáoqiú羽毛球
Bốn quả cầu lông
Hai cái cốc
liǎng两zhī只bēizi杯子
Hai cái cốc
Một quả bóng đá
yì一zhī只zúqiú足球
Một quả bóng đá
Hai chiếc lốp xe
liǎng两zhī只lúntāi轮胎
Hai chiếc lốp xe
Hai cái đĩa
liǎng两zhī只pánzi盘子
Hai cái đĩa
Một cái giỏ
yì一zhī只kuāng筐
Một cái giỏ

Định nghĩa (2)

1
lượng từ (đọc 'zhī')
Nghĩa:con (động vật), cái/chiếc (một chiếc của đôi giày, mắt, tay...), chiếc (thuyền).
Ví dụ (5)
wǒ我jiā家yǒu有yì一zhī只māo猫。
Nhà tôi có một con mèo.
My family has a cat.
shù树shàng上yǒu有yì一zhī只niǎo鸟。
Trên cây có một con chim.
There is a bird in the tree.
wǒ我zhǎo找bú不dào到nà那zhī只xié鞋le了。
Tôi không tìm thấy chiếc giày kia đâu rồi (chỉ một chiếc).
I can't find that shoe.
tā他yì一zhī只shǒu手ná拿zhe着yǔsǎn雨伞,lìngyìzhī另一只shǒutí手提zhe着bāo包。
Anh ấy một tay cầm ô, tay kia xách chiếc túi.
One hand.
húmiàn湖面shàng上yǒu有yì一zhī只xiǎochuán小船。
Trên mặt hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
There is a small boat on the lake.
2
phó từ (đọc 'zhǐ')
Nghĩa:chỉ, duy nhất (giới hạn phạm vi).
Ví dụ (5)
wǒ我zhǐyǒu只有wǔ五kuài块qián钱。
Tôi chỉ có 5 tệ thôi.
I only have five dollars.
tā他zhǐ只huì会shuō说yìdiǎnr一点儿hànyǔ汉语。
Anh ấy chỉ biết nói một chút tiếng Trung.
He can only speak a little Chinese.
wǒ我zhǐ只ài爱nǐ你yí一gè个rén人。
Anh chỉ yêu một mình em.
I love only you.
zhè这zhǐshì只是gè个wùhuì误会。
Đây chỉ là một sự hiểu lầm.
This is just a misunderstanding.
zhǐ只shuō说bú不zuò做。
Chỉ nói không làm (Nói suông).
All talk and no action.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây