只
丨フ一ノ丶
5
间
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只).
Thành phần cấu tạo
只
con/cái (lượng từ); chỉ, chỉ có
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
只
Dùng cho chim thú, một bên của bộ phận cơ thể đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), đồ vật đi theo đôi, hộp, bát đĩa, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
Hai con chim bồ câu

两只昆虫
Hai con côn trùng

两只狮子
Hai con sư tử

一只狼
Một con sói

两只兔子
Hai con thỏ

两只鞋
Hai chiếc giày

两只狗
Hai con chó

两只老鼠
Hai con chuột

几只耳环
Vài chiếc khuyên tai

两只翅膀
Hai cái cánh

两只苹果
Hai quả táo

两只眼睛
Hai con mắt

两只胳膊
Hai cánh tay

两只袜子
Hai chiếc tất

两只耳朵
Hai cái tai

两只腿
Hai cái chân

两只碗
Hai cái bát

两只灯笼
Hai chiếc đèn lồng

四只羽毛球
Bốn quả cầu lông

两只杯子
Hai cái cốc

一只足球
Một quả bóng đá

两只轮胎
Hai chiếc lốp xe

两只盘子
Hai cái đĩa

一只筐
Một cái giỏ
Từ ghép (17)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ (đọc 'zhī')
Nghĩa:con (động vật), cái/chiếc (một chiếc của đôi giày, mắt, tay...), chiếc (thuyền).
Ví dụ (5)
我家有一只猫。
Nhà tôi có một con mèo.
My family has a cat.
树上有一只鸟。
Trên cây có một con chim.
There is a bird in the tree.
我找不到那只鞋了。
Tôi không tìm thấy chiếc giày kia đâu rồi (chỉ một chiếc).
I can't find that shoe.
他一只手拿着雨伞,另一只手提着包。
Anh ấy một tay cầm ô, tay kia xách chiếc túi.
One hand.
湖面上有一只小船。
Trên mặt hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
There is a small boat on the lake.
2
phó từ (đọc 'zhǐ')
Nghĩa:chỉ, duy nhất (giới hạn phạm vi).
Ví dụ (5)
我只有五块钱。
Tôi chỉ có 5 tệ thôi.
I only have five dollars.
他只会说一点儿汉语。
Anh ấy chỉ biết nói một chút tiếng Trung.
He can only speak a little Chinese.
我只爱你一个人。
Anh chỉ yêu một mình em.
I love only you.
这只是个误会。
Đây chỉ là một sự hiểu lầm.
This is just a misunderstanding.
只说不做。
Chỉ nói không làm (Nói suông).
All talk and no action.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây