ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
只好
zhǐhǎo
đành phải, buộc phải, đành (không còn cách nào khác).
Hán việt: chỉ hảo
HSK4
Trạng từ

Gợi nhớ

Khi không còn sự lựa chọn nào khác ngoài một lối đi duy nhất (只: chỉ - chiếc miệng 口 trên hai nét Bát 八) nên phải chọn lấy phương án khả dĩ, êm đẹp nhất trong hoàn cảnh đó (好: hảo - chữ Nữ 女 bên chữ Tử 子), ta nói là "đành phải" (只好).

Thành phần cấu tạo

只好
zhǐhǎo
đành phải
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đành phải, buộc phải, đành (không còn cách nào khác).
Ví dụ (5)
yǔ雨xià下de得tài太dà大le了,wǒmen我们zhǐhǎo只好liú留zài在jiālǐ家里。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở lại nhà.
The rain was so heavy that we had no choice but to stay at home.
méiyǒu没有gōnggòngqìchē公共汽车le了,wǒ我zhǐhǎo只好zǒulù走路huíjiā回家。
Hết xe buýt rồi, tôi đành phải đi bộ về nhà.
There were no more buses, so I had no choice but to walk home.
piào票yǐjīng已经màiwán卖完le了,wǒmen我们zhǐhǎo只好míngtiān明天zài再lái来。
Vé đã bán hết rồi, chúng tôi đành phải ngày mai quay lại.
The tickets were already sold out, so we had no choice but to come back tomorrow.
tā他bù不tīng听wǒ我de的quàngào劝告,wǒ我zhǐhǎo只好fàngqì放弃。
Anh ấy không nghe lời khuyên của tôi, tôi đành phải bỏ cuộc.
He wouldn't listen to my advice, so I had no choice but to give up.
qiánbāo钱包diū丢le了,wǒ我zhǐhǎo只好xiàng向péngyou朋友jièqián借钱。
Ví tiền bị mất rồi, tôi đành phải mượn tiền bạn bè.
I lost my wallet, so I had no choice but to borrow money from a friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây