只好
HSK4
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi không còn sự lựa chọn nào khác ngoài một lối đi duy nhất (只: chỉ - chiếc miệng 口 trên hai nét Bát 八) nên phải chọn lấy phương án khả dĩ, êm đẹp nhất trong hoàn cảnh đó (好: hảo - chữ Nữ 女 bên chữ Tử 子), ta nói là "đành phải" (只好).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 只好
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:đành phải, buộc phải, đành (không còn cách nào khác).
Ví dụ (5)
雨下得太大了,我们只好留在家里。
Mưa to quá, chúng tôi đành phải ở lại nhà.
The rain was so heavy that we had no choice but to stay at home.
没有公共汽车了,我只好走路回家。
Hết xe buýt rồi, tôi đành phải đi bộ về nhà.
There were no more buses, so I had no choice but to walk home.
票已经卖完了,我们只好明天再来。
Vé đã bán hết rồi, chúng tôi đành phải ngày mai quay lại.
The tickets were already sold out, so we had no choice but to come back tomorrow.
他不听我的劝告,我只好放弃。
Anh ấy không nghe lời khuyên của tôi, tôi đành phải bỏ cuộc.
He wouldn't listen to my advice, so I had no choice but to give up.
钱包丢了,我只好向朋友借钱。
Ví tiền bị mất rồi, tôi đành phải mượn tiền bạn bè.
I lost my wallet, so I had no choice but to borrow money from a friend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây